TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传心术

chuánxīnshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳心術

Âm Hán Việt TRUYỀN TÂM THUẬT

传心术 nghĩa là thần giao cách cảm.

Nghĩa của 传心术

chuánxīnshù

TRUYỀN TÂM THUẬTphồn thể 傳心術
  1. Thần giao cách cảm

Câu hỏi thường gặp

传心术 nghĩa là gì?

传心术 (chuánxīnshù) nghĩa là thần giao cách cảm.

传心术 đọc thế nào?

传心术 đọc là chuánxīnshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 传心术 là gì?

Âm Hán Việt của 传心术 là "truyền tâm thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.