TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传情

chuánqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳情

Âm Hán Việt TRUYỀN TÌNH

传情 nghĩa là truyền đạt tình cảm.

Nghĩa của 传情

chuánqíng

TRUYỀN TÌNHĐộng từphồn thể 傳情
  1. Truyền đạt tình cảm
  2. Gửi tình yêu thương đến ai đó

Thành ngữ có 传情

Câu hỏi thường gặp

传情 nghĩa là gì?

传情 (chuánqíng) nghĩa là truyền đạt tình cảm.

传情 đọc thế nào?

传情 đọc là chuánqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传情 là gì?

Âm Hán Việt của 传情 là "truyền tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.