TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传承

chuánchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳承

Âm Hán Việt TRUYỀN THỪA

传承 nghĩa là truyền lại, được truyền lại.

Nghĩa của 传承

chuánchéng

TRUYỀN THỪAĐộng từphồn thể 傳承
  1. Truyền lại (cho thế hệ sau)
  2. Được truyền lại (từ thời trước)
  3. Một truyền thống tiếp nối
  4. Một di sản

Câu hỏi thường gặp

传承 nghĩa là gì?

传承 (chuánchéng) nghĩa là truyền lại, được truyền lại.

传承 đọc thế nào?

传承 đọc là chuánchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传承 là gì?

Âm Hán Việt của 传承 là "truyền thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.