TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传扬

chuányáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳揚

Âm Hán Việt TRUYỀN DƯƠNG

传扬 nghĩa là lan truyền.

Nghĩa của 传扬

chuányáng

TRUYỀN DƯƠNGĐộng từphồn thể 傳揚
  1. Lan truyền (qua lời nói)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传扬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

传扬 nghĩa là gì?

传扬 (chuányáng) nghĩa là lan truyền.

传扬 đọc thế nào?

传扬 đọc là chuányáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传扬 là gì?

Âm Hán Việt của 传扬 là "truyền dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.