TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传教团

chuánjiàotuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳教團

Âm Hán Việt TRUYỀN GIÁO ĐOÀN

传教团 nghĩa là Một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo).

Nghĩa của 传教团

chuánjiàotuán

TRUYỀN GIÁO ĐOÀNphồn thể 傳教團
  1. Một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo)

Câu hỏi thường gặp

传教团 nghĩa là gì?

传教团 (chuánjiàotuán) nghĩa là Một phái đoàn truyền giáo (nhóm truyền giáo).

传教团 đọc thế nào?

传教团 đọc là chuánjiàotuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 传教团 là gì?

Âm Hán Việt của 传教团 là "truyền giáo đoàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.