传染性 nghĩa là lây nhiễm, dễ lây, tính lây nhiễm, khả năng lây truyền.
Nghĩa của 传染性
chuánrǎnxìng
TRUYỀN NHIỄM TÍNHDanh từphồn thể 傳染性
Lây nhiễm; dễ lây
Tính lây nhiễm; khả năng lây truyền
Câu hỏi thường gặp
传染性 nghĩa là gì?
传染性 (chuánrǎnxìng) nghĩa là lây nhiễm, dễ lây, tính lây nhiễm, khả năng lây truyền.
传染性 đọc thế nào?
传染性 đọc là chuánrǎnxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 传染性 là gì?
Âm Hán Việt của 传染性 là "truyền nhiễm tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.