TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传染

chuánrǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳染

Âm Hán Việt TRUYỀN NHIỄM

传染 nghĩa là lây nhiễm, dễ lây.

Nghĩa của 传染

chuánrǎn

TRUYỀN NHIỄMĐộng từphồn thể 傳染
  1. Lây nhiễm
  2. Dễ lây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 传染

Đồng nghĩa

Từ ghép có 传染

Câu hỏi thường gặp

传染 nghĩa là gì?

传染 (chuánrǎn) nghĩa là lây nhiễm, dễ lây.

传染 đọc thế nào?

传染 đọc là chuánrǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 传染 là gì?

Âm Hán Việt của 传染 là "truyền nhiễm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.