TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传法

chuánfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳法

Âm Hán Việt TRUYỀN PHÁP

传法 nghĩa là Truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo).

Nghĩa của 传法

chuánfǎ

TRUYỀN PHÁPphồn thể 傳法
  1. Truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

传法 nghĩa là gì?

传法 (chuánfǎ) nghĩa là Truyền giáo lý từ thầy sang đệ tử (Phật giáo).

传法 đọc thế nào?

传法 đọc là chuánfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 传法 là gì?

Âm Hán Việt của 传法 là "truyền pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.