TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传略

zhuànlüè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳略

Âm Hán Việt TRUYỆN LƯỢC

传略 nghĩa là Bản phác thảo tiểu sử.

Nghĩa của 传略

zhuànlüè

TRUYỆN LƯỢCDanh từphồn thể 傳略
  1. Bản phác thảo tiểu sử

Câu hỏi thường gặp

传略 nghĩa là gì?

传略 (zhuànlüè) nghĩa là Bản phác thảo tiểu sử.

传略 đọc thế nào?

传略 đọc là zhuànlüè (pinyin).

Âm Hán Việt của 传略 là gì?

Âm Hán Việt của 传略 là "truyện lược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.