TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传真

chuánzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳真

Âm Hán Việt TRUYỀN CHÂN

传真 nghĩa là fax, bản sao.

Nghĩa của 传真

chuánzhēn

TRUYỀN CHÂNDanh từ, Động từphồn thể 傳真
  1. Fax
  2. Bản sao

Từ ghép có 传真

Câu hỏi thường gặp

传真 nghĩa là gì?

传真 (chuánzhēn) nghĩa là fax, bản sao.

传真 đọc thế nào?

传真 đọc là chuánzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 传真 là gì?

Âm Hán Việt của 传真 là "truyền chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.