TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传真号码

chuánzhēnhàomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳真號碼

Âm Hán Việt TRUYỀN CHÂN HIỆU MÃ

传真号码 nghĩa là số fax.

Nghĩa của 传真号码

chuánzhēnhàomǎ

TRUYỀN CHÂN HIỆU MÃphồn thể 傳真號碼
  1. Số fax

Câu hỏi thường gặp

传真号码 nghĩa là gì?

传真号码 (chuánzhēnhàomǎ) nghĩa là số fax.

传真号码 đọc thế nào?

传真号码 đọc là chuánzhēnhàomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 传真号码 là gì?

Âm Hán Việt của 传真号码 là "truyền chân hiệu mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.