TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传神

chuánshén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳神

Âm Hán Việt TRUYỀN THẦN

传神 nghĩa là sống động.

Nghĩa của 传神

chuánshén

TRUYỀN THẦNTính từphồn thể 傳神
  1. Sống động
  2. Như thật

Câu hỏi thường gặp

传神 nghĩa là gì?

传神 (chuánshén) nghĩa là sống động.

传神 đọc thế nào?

传神 đọc là chuánshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 传神 là gì?

Âm Hán Việt của 传神 là "truyền thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.