TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传票

chuánpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳票

Âm Hán Việt TRUYỀN PHIẾU

传票 nghĩa là trát đòi, hầu tòa.

Nghĩa của 传票

chuánpiào

TRUYỀN PHIẾUDanh từphồn thể 傳票
  1. Trát đòi
  2. Hầu tòa
  3. Phiếu thu

Câu hỏi thường gặp

传票 nghĩa là gì?

传票 (chuánpiào) nghĩa là trát đòi, hầu tòa.

传票 đọc thế nào?

传票 đọc là chuánpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 传票 là gì?

Âm Hán Việt của 传票 là "truyền phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.