TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传观

chuánguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳觀

Âm Hán Việt TRUYỀN QUAN

传观 nghĩa là chuyền tay nhau.

Nghĩa của 传观

chuánguān

TRUYỀN QUANĐộng từphồn thể 傳觀
  1. Chuyền tay nhau (để mọi người cùng xem)

Câu hỏi thường gặp

传观 nghĩa là gì?

传观 (chuánguān) nghĩa là chuyền tay nhau.

传观 đọc thế nào?

传观 đọc là chuánguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 传观 là gì?

Âm Hán Việt của 传观 là "truyền quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.