TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传艺

chuányì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳藝

Âm Hán Việt TRUYỀN NGHỆ

传艺 nghĩa là truyền dạy kỹ năng.

Nghĩa của 传艺

chuányì

TRUYỀN NGHỆĐộng từphồn thể 傳藝
  1. Truyền dạy kỹ năng
  2. Truyền lại nghệ thuật của mình

Câu hỏi thường gặp

传艺 nghĩa là gì?

传艺 (chuányì) nghĩa là truyền dạy kỹ năng.

传艺 đọc thế nào?

传艺 đọc là chuányì (pinyin).

Âm Hán Việt của 传艺 là gì?

Âm Hán Việt của 传艺 là "truyền nghệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.