TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传诵

chuánsòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳誦

Âm Hán Việt TRUYỀN TỤNG

传诵 nghĩa là Được biết đến rộng rãi.

Nghĩa của 传诵

chuánsòng

TRUYỀN TỤNGĐộng từphồn thể 傳誦
  1. Được biết đến rộng rãi
  2. Ai cũng nói đến

Câu hỏi thường gặp

传诵 nghĩa là gì?

传诵 (chuánsòng) nghĩa là Được biết đến rộng rãi.

传诵 đọc thế nào?

传诵 đọc là chuánsòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传诵 là gì?

Âm Hán Việt của 传诵 là "truyền tụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.