TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传输控制

chuánshūkòngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳輸控制

Âm Hán Việt TRUYỀN THÂU KHỐNG CHẾ

传输控制 nghĩa là kiểm soát truyền dẫn.

Nghĩa của 传输控制

chuánshūkòngzhì

TRUYỀN THÂU KHỐNG CHẾphồn thể 傳輸控制
  1. Kiểm soát truyền dẫn

Câu hỏi thường gặp

传输控制 nghĩa là gì?

传输控制 (chuánshūkòngzhì) nghĩa là kiểm soát truyền dẫn.

传输控制 đọc thế nào?

传输控制 đọc là chuánshūkòngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 传输控制 là gì?

Âm Hán Việt của 传输控制 là "truyền thâu khống chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.