TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传输控制协定

chuánshūkòngzhìxiédìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳輸控制協定

Âm Hán Việt TRUYỀN THÂU KHỐNG CHẾ HIỆP ĐỊNH

传输控制协定 nghĩa là Giao thức kiểm soát truyền dẫn.

Nghĩa của 传输控制协定

chuánshūkòngzhìxiédìng

TRUYỀN THÂU KHỐNG CHẾ HIỆP ĐỊNHphồn thể 傳輸控制協定
  1. Giao thức kiểm soát truyền dẫn
  2. TCP

Câu hỏi thường gặp

传输控制协定 nghĩa là gì?

传输控制协定 (chuánshūkòngzhìxiédìng) nghĩa là Giao thức kiểm soát truyền dẫn.

传输控制协定 đọc thế nào?

传输控制协定 đọc là chuánshūkòngzhìxiédìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 传输控制协定 là gì?

Âm Hán Việt của 传输控制协定 là "truyền thâu khống chế hiệp định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.