TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传输模式

chuánshūmóshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳輸模式

Âm Hán Việt TRUYỀN THÂU MÔ THỨC

传输模式 nghĩa là chế độ truyền dẫn, phương thức truyền dẫn.

Nghĩa của 传输模式

chuánshūmóshì

TRUYỀN THÂU MÔ THỨCphồn thể 傳輸模式
  1. Chế độ truyền dẫn
  2. Phương thức truyền dẫn

Câu hỏi thường gặp

传输模式 nghĩa là gì?

传输模式 (chuánshūmóshì) nghĩa là chế độ truyền dẫn, phương thức truyền dẫn.

传输模式 đọc thế nào?

传输模式 đọc là chuánshūmóshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 传输模式 là gì?

Âm Hán Việt của 传输模式 là "truyền thâu mô thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.