TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传达员

chuándáyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳達員

Âm Hán Việt TRUYỀN ĐẠT VIÊN

传达员 nghĩa là nhân viên tiếp tân, lễ tân.

Nghĩa của 传达员

chuándáyuán

TRUYỀN ĐẠT VIÊNphồn thể 傳達員
  1. Nhân viên tiếp tân
  2. Lễ tân

Câu hỏi thường gặp

传达员 nghĩa là gì?

传达员 (chuándáyuán) nghĩa là nhân viên tiếp tân, lễ tân.

传达员 đọc thế nào?

传达员 đọc là chuándáyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 传达员 là gì?

Âm Hán Việt của 传达员 là "truyền đạt viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.