传送带 (chuánsòngdài) nghĩa là băng chuyền, dây chuyền truyền tải.
传送带 đọc thế nào?
传送带 đọc là chuánsòngdài (pinyin).
Âm Hán Việt của 传送带 là gì?
Âm Hán Việt của 传送带 là "truyền tống đới".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.