TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

传递

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chuándì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傳遞

Âm Hán Việt TRUYỀN ĐỆ

传递 nghĩa là truyền đạt, chuyển cho người khác, bắc cầu.

Nghĩa của 传递

chuándì

TRUYỀN ĐỆĐộng từphồn thể 傳遞
  1. Truyền đạt; chuyển cho người khác
  2. toán Bắc cầu

Câu hỏi thường gặp

传递 nghĩa là gì?

传递 (chuándì) nghĩa là truyền đạt, chuyển cho người khác, bắc cầu.

传递 đọc thế nào?

传递 đọc là chuándì (pinyin).

Âm Hán Việt của 传递 là gì?

Âm Hán Việt của 传递 là "truyền đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.