传递者 (chuándìzhě) nghĩa là người đưa tin, thiết bị truyền.
传递者 đọc thế nào?
传递者 đọc là chuándìzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 传递者 là gì?
Âm Hán Việt của 传递者 là "truyền đệ giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.