TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤俘

shāngfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷俘

Âm Hán Việt THƯƠNG PHU

伤俘 nghĩa là Bị thương và bị bắt.

Nghĩa của 伤俘

shāngfú

THƯƠNG PHUphồn thể 傷俘
  1. Bị thương và bị bắt

Câu hỏi thường gặp

伤俘 nghĩa là gì?

伤俘 (shāngfú) nghĩa là Bị thương và bị bắt.

伤俘 đọc thế nào?

伤俘 đọc là shāngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤俘 là gì?

Âm Hán Việt của 伤俘 là "thương phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.