伤停补时 (shāngtíngbǔshí) nghĩa là Thời gian bù giờ chấn thương.
伤停补时 đọc thế nào?
伤停补时 đọc là shāngtíngbǔshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤停补时 là gì?
Âm Hán Việt của 伤停补时 là "thương đình bổ thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.