TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤和气

shānghéqi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷和氣

Âm Hán Việt THƯƠNG HÒA KHÍ

伤和气 nghĩa là Làm tổn hại mối quan hệ tốt.

Nghĩa của 伤和气

shānghéqi

THƯƠNG HÒA KHÍĐộng từphồn thể 傷和氣
  1. Làm tổn hại mối quan hệ tốt
  2. Làm tổn thương tình cảm của ai đó

Câu hỏi thường gặp

伤和气 nghĩa là gì?

伤和气 (shānghéqi) nghĩa là Làm tổn hại mối quan hệ tốt.

伤和气 đọc thế nào?

伤和气 đọc là shānghéqi (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤和气 là gì?

Âm Hán Việt của 伤和气 là "thương hòa khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.