伤天害理 nghĩa là Xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời.
Nghĩa của 伤天害理
shāngtiānhàilǐ
THƯƠNG THIÊN HẠI LÝCụm từphồn thể 傷天害理
Xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời
Hành vi tàn nhẫn
Câu hỏi thường gặp
伤天害理 nghĩa là gì?
伤天害理 (shāngtiānhàilǐ) nghĩa là Xúc phạm trời và lý (thành ngữ); hành động tàn ác kêu trời.
伤天害理 đọc thế nào?
伤天害理 đọc là shāngtiānhàilǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤天害理 là gì?
Âm Hán Việt của 伤天害理 là "thương thiên hại lý".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.