伤弓之鸟 (shānggōngzhīniǎo) nghĩa là Xem 惊弓之鸟 (jīnggōngzhīniǎo).
伤弓之鸟 đọc thế nào?
伤弓之鸟 đọc là shānggōngzhīniǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤弓之鸟 là gì?
Âm Hán Việt của 伤弓之鸟 là "thương cung chi điểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.