伤心
Phồn thể: 傷心
伤心 nghĩa là đau buồn, tan nát cõi lòng.
Nghĩa của 伤心
shāngxīn
THƯƠNG TÂMTính từ, Động từphồn thể 傷心- Đau buồn
- Tan nát cõi lòng
- Cảm thấy tổn thương sâu sắc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伤心
Đồng nghĩa
Từ ghép có 伤心
Thành ngữ có 伤心
Câu ví dụ với 伤心
- 朋友伤心时,她轻声安慰他。 Péngyou shāngxīn shí, tā qīngshēng ānwèi tā.Khi bạn của cô ấy buồn, cô đã an ủi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027274
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
伤心 nghĩa là gì?
伤心 (shāngxīn) nghĩa là đau buồn, tan nát cõi lòng.
伤心 đọc thế nào?
伤心 đọc là shāngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤心 là gì?
Âm Hán Việt của 伤心 là "thương tâm".