TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤心

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shāngxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷心

Âm Hán Việt THƯƠNG TÂM

伤心 nghĩa là đau buồn, tan nát cõi lòng.

Nghĩa của 伤心

shāngxīn

THƯƠNG TÂMTính từ, Động từphồn thể 傷心
  1. Đau buồn
  2. Tan nát cõi lòng
  3. Cảm thấy tổn thương sâu sắc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伤心

Đồng nghĩa

Từ ghép có 伤心

Thành ngữ có 伤心

Câu ví dụ với 伤心

  • 朋友伤心时,她轻声安慰他。 Péngyou shāngxīn shí, tā qīngshēng ānwèi tā.Khi bạn của cô ấy buồn, cô đã an ủi anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

伤心 nghĩa là gì?

伤心 (shāngxīn) nghĩa là đau buồn, tan nát cõi lòng.

伤心 đọc thế nào?

伤心 đọc là shāngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤心 là gì?

Âm Hán Việt của 伤心 là "thương tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.