TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤心惨目

shāngxīncǎnmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷心慘目

Âm Hán Việt THƯƠNG TÂM THẢM MỤC

伤心惨目 nghĩa là Quá thảm khốc không dám nhìn.

Nghĩa của 伤心惨目

shāngxīncǎnmù

THƯƠNG TÂM THẢM MỤCphồn thể 傷心慘目
  1. thành ngữ Quá thảm khốc không dám nhìn

Câu hỏi thường gặp

伤心惨目 nghĩa là gì?

伤心惨目 (shāngxīncǎnmù) nghĩa là Quá thảm khốc không dám nhìn.

伤心惨目 đọc thế nào?

伤心惨目 đọc là shāngxīncǎnmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤心惨目 là gì?

Âm Hán Việt của 伤心惨目 là "thương tâm thảm mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.