TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤心致死

shāngxīnzhìsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷心致死

Âm Hán Việt THƯƠNG TÂM TRÍ TỬ

伤心致死 nghĩa là đau buồn đến chết.

Nghĩa của 伤心致死

shāngxīnzhìsǐ

THƯƠNG TÂM TRÍ TỬphồn thể 傷心致死
  1. Đau buồn đến chết
  2. Chết vì tim tan vỡ

Câu hỏi thường gặp

伤心致死 nghĩa là gì?

伤心致死 (shāngxīnzhìsǐ) nghĩa là đau buồn đến chết.

伤心致死 đọc thế nào?

伤心致死 đọc là shāngxīnzhìsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤心致死 là gì?

Âm Hán Việt của 伤心致死 là "thương tâm trí tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.