TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤残

shāngcán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷殘

Âm Hán Việt THƯƠNG TÀN

伤残 nghĩa là tàn tật, bị thương tật.

Nghĩa của 伤残

shāngcán

THƯƠNG TÀNDanh từphồn thể 傷殘
  1. Tàn tật
  2. Bị thương tật
  3. Què quặt
  4. đồ vật Hư hỏng

Từ ghép có 伤残

Câu hỏi thường gặp

伤残 nghĩa là gì?

伤残 (shāngcán) nghĩa là tàn tật, bị thương tật.

伤残 đọc thế nào?

伤残 đọc là shāngcán (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤残 là gì?

Âm Hán Việt của 伤残 là "thương tàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.