伤残人员 nghĩa là nhân viên bị thương, người bị thương.
Nghĩa của 伤残人员
shāngcánrényuán
THƯƠNG TÀN NHÂN VIÊNphồn thể 傷殘人員
Nhân viên bị thương
Người bị thương
Câu hỏi thường gặp
伤残人员 nghĩa là gì?
伤残人员 (shāngcánrényuán) nghĩa là nhân viên bị thương, người bị thương.
伤残人员 đọc thế nào?
伤残人员 đọc là shāngcánrényuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 伤残人员 là gì?
Âm Hán Việt của 伤残人员 là "thương tàn nhân viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.