TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伤毫毛

shāngháomáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傷毫毛

Âm Hán Việt THƯƠNG HÀO MAO

伤毫毛 nghĩa là Xem 动毫毛 (dòngháomáo).

Nghĩa của 伤毫毛

shāngháomáo

THƯƠNG HÀO MAOphồn thể 傷毫毛
  1. Xem 动毫毛 (dòngháomáo)

Câu hỏi thường gặp

伤毫毛 nghĩa là gì?

伤毫毛 (shāngháomáo) nghĩa là Xem 动毫毛 (dòngháomáo).

伤毫毛 đọc thế nào?

伤毫毛 đọc là shāngháomáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 伤毫毛 là gì?

Âm Hán Việt của 伤毫毛 là "thương hào mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.