伥鬼 nghĩa là Quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác.
Nghĩa của 伥鬼
chāngguǐ
Danh từphồn thể 倀鬼
Quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
Câu hỏi thường gặp
伥鬼 nghĩa là gì?
伥鬼 (chāngguǐ) nghĩa là Quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác.
伥鬼 đọc thế nào?
伥鬼 đọc là chāngguǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.