TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伦

lún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倫

Âm Hán Việt LUÂN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: luân

伦 nghĩa là Mối quan hệ giữa người với người.

Nghĩa của 伦

lún

LUÂNphồn thể 倫
  1. Mối quan hệ giữa người với người
  2. Trật tự
  3. Tính mạch lạc

Từ ghép có 伦

Thành ngữ có 伦

Câu ví dụ với 伦

  • 莎伦发现自己要生小孩。 Sharon phát hiện ra rằng cô ấy sắp có con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5574700

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

伦 nghĩa là gì?

伦 (lún) nghĩa là Mối quan hệ giữa người với người.

伦 đọc thế nào?

伦 đọc là lún (pinyin).

Âm Hán Việt của 伦 là gì?

Âm Hán Việt của 伦 là "luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.