TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伦琴

Lúnqín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 倫琴

Âm Hán Việt LUÂN CẦM

伦琴 nghĩa là Wilhelm Conrad Röntgen (1845-1923), kỹ sư cơ khí người Đức.

Nghĩa của 伦琴

Lúnqín

LUÂN CẦMTên riêng, Lượng từphồn thể 倫琴tên riêng
  1. Wilhelm Conrad Röntgen (1845-1923), kỹ sư cơ khí người Đức

Từ ghép có 伦琴

Câu hỏi thường gặp

伦琴 nghĩa là gì?

伦琴 (lúnqín) nghĩa là Wilhelm Conrad Röntgen (1845-1923), kỹ sư cơ khí người Đức.

伦琴 đọc thế nào?

伦琴 đọc là Lúnqín (pinyin).

Âm Hán Việt của 伦琴 là gì?

Âm Hán Việt của 伦琴 là "luân cầm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.