TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伧

cāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 傖

Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh, thương, sương, thảng

伧 nghĩa là kẻ hèn, mộc mạc.

Nghĩa của 伧

cāng

phồn thể 傖
  1. Kẻ hèn
  2. Mộc mạc
  3. Thô lỗ
  4. Thô kệch

Câu hỏi thường gặp

伧 nghĩa là gì?

伧 (cāng) nghĩa là kẻ hèn, mộc mạc.

伧 đọc thế nào?

伧 đọc là cāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.