Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9Số nét: 6Mọi âm Hán Việt của chữ: sanh, thương, sương, thảng
伧 nghĩa là kẻ hèn, mộc mạc.
Nghĩa của 伧
cāng
phồn thể 傖
Kẻ hèn
Mộc mạc
Thô lỗ
Thô kệch
Câu hỏi thường gặp
伧 nghĩa là gì?
伧 (cāng) nghĩa là kẻ hèn, mộc mạc.
伧 đọc thế nào?
伧 đọc là cāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.