TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪

wěi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽, 僞

Âm Hán Việt NGỤY
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngụy

伪 nghĩa là giả, giả mạo.

Nghĩa của 伪

wěi

NGỤYphồn thể 偽
  1. Giả
  2. Giả mạo
  3. Nguỵ tạo
  4. Không có thật
  5. tiền tố Giả-

wěi

NGỤYphồn thể 僞
  1. Biến thể của 伪 (wěi)

Từ ghép có 伪

Thành ngữ có 伪

  • 真伪莫辨 — Không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả

Câu hỏi thường gặp

伪 nghĩa là gì?

伪 (wěi) nghĩa là giả, giả mạo.

伪 đọc thế nào?

伪 đọc là wěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪 là gì?

Âm Hán Việt của 伪 là "ngụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.