TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伩

xìn giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6

伩 nghĩa là Biến thể của 信 (xìn) (ban đầu có nghĩa là một phần của đợt giản thể hóa thứ hai của chữ Hán).

Nghĩa của 伩

xìn

  1. Biến thể của 信 (xìn) (ban đầu có nghĩa là một phần của đợt giản thể hóa thứ hai của chữ Hán)

Câu hỏi thường gặp

伩 nghĩa là gì?

伩 (xìn) nghĩa là Biến thể của 信 (xìn) (ban đầu có nghĩa là một phần của đợt giản thể hóa thứ hai của chữ Hán).

伩 đọc thế nào?

伩 đọc là xìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.