TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪书

wěishū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽書

Âm Hán Việt NGỤY THƯ

伪书 nghĩa là sách giả mạo.

Nghĩa của 伪书

wěishū

NGỤY THƯDanh từphồn thể 偽書
  1. Sách giả mạo
  2. Sách không rõ tính xác thực
  3. Sách được gán sai tác giả
  4. Ngụy thư

Câu hỏi thường gặp

伪书 nghĩa là gì?

伪书 (wěishū) nghĩa là sách giả mạo.

伪书 đọc thế nào?

伪书 đọc là wěishū (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪书 là gì?

Âm Hán Việt của 伪书 là "ngụy thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.