TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪代码

wěidàimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽代碼

Âm Hán Việt NGỤY ĐẠI MÃ

伪代码 nghĩa là mã giả.

Nghĩa của 伪代码

wěidàimǎ

NGỤY ĐẠI MÃDanh từphồn thể 偽代碼
  1. Mã giả

Câu hỏi thường gặp

伪代码 nghĩa là gì?

伪代码 (wěidàimǎ) nghĩa là mã giả.

伪代码 đọc thế nào?

伪代码 đọc là wěidàimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪代码 là gì?

Âm Hán Việt của 伪代码 là "ngụy đại mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.