TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪命题

wěimìngtí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽命題

Âm Hán Việt NGỤY MỆNH ĐỀ

伪命题 nghĩa là mệnh đề sai.

Nghĩa của 伪命题

wěimìngtí

NGỤY MỆNH ĐỀDanh từphồn thể 偽命題
  1. Mệnh đề sai
  2. Khái niệm sai lầm cơ bản
  3. Trong cách dùng phổ biến, cũng có thể chỉ bất kỳ điều gì dựa trên khái niệm sai lầm, chẳng hạn như một phép lưỡng phân sai hoặc một câu hỏi bắt đầu với tiền đề sai

Câu hỏi thường gặp

伪命题 nghĩa là gì?

伪命题 (wěimìngtí) nghĩa là mệnh đề sai.

伪命题 đọc thế nào?

伪命题 đọc là wěimìngtí (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪命题 là gì?

Âm Hán Việt của 伪命题 là "ngụy mệnh đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.