TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪朝

wěicháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽朝

Âm Hán Việt NGỤY TRIỀU

伪朝 nghĩa là triều đại tiếm quyền.

Nghĩa của 伪朝

wěicháo

NGỤY TRIỀUphồn thể 偽朝
  1. Triều đại không hợp pháp; triều đại tiếm quyền

Câu hỏi thường gặp

伪朝 nghĩa là gì?

伪朝 (wěicháo) nghĩa là triều đại tiếm quyền.

伪朝 đọc thế nào?

伪朝 đọc là wěicháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪朝 là gì?

Âm Hán Việt của 伪朝 là "ngụy triều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.