TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪纪录片

wěijìlùpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽紀錄片

Âm Hán Việt NGỤY KỶ LỤC PHIẾN

伪纪录片 nghĩa là phim tài liệu giả.

Nghĩa của 伪纪录片

wěijìlùpiàn

NGỤY KỶ LỤC PHIẾNphồn thể 偽紀錄片
  1. Phim tài liệu giả

Câu hỏi thường gặp

伪纪录片 nghĩa là gì?

伪纪录片 (wěijìlùpiàn) nghĩa là phim tài liệu giả.

伪纪录片 đọc thế nào?

伪纪录片 đọc là wěijìlùpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪纪录片 là gì?

Âm Hán Việt của 伪纪录片 là "ngụy kỷ lục phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.