伪装
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 偽裝
伪装 nghĩa là giả vờ, cải trang.
Nghĩa của 伪装
wěizhuāng
NGỤY TRANGĐộng từ, Danh từphồn thể 偽裝- Giả vờ (ngủ, v.v.)
- Cải trang
- Giả dạng
- Ngụy trang
- quân sự Nguỵ trang
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 伪装
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
伪装 nghĩa là gì?
伪装 (wěizhuāng) nghĩa là giả vờ, cải trang.
伪装 đọc thế nào?
伪装 đọc là wěizhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 伪装 là gì?
Âm Hán Việt của 伪装 là "ngụy trang".