假装
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 假裝
假装 nghĩa là giả vờ, giả đò.
Nghĩa của 假装
jiǎzhuāng
GIẢ TRANGĐộng từphồn thể 假裝- Giả vờ
- Giả đò
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 假装
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 假装
- 让我们假装是外星人。 Ràng wǒmen jiǎzhuāng shì wàixīngrén.Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761367
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
假装 nghĩa là gì?
假装 (jiǎzhuāng) nghĩa là giả vờ, giả đò.
假装 đọc thế nào?
假装 đọc là jiǎzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 假装 là gì?
Âm Hán Việt của 假装 là "giả trang".