TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

假装

jiǎzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 假裝

Âm Hán Việt GIẢ TRANG

假装 nghĩa là giả vờ, giả đò.

Nghĩa của 假装

jiǎzhuāng

GIẢ TRANGĐộng từphồn thể 假裝
  1. Giả vờ
  2. Giả đò

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 假装

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 假装

  • 让我们假装是外星人。 Ràng wǒmen jiǎzhuāng shì wàixīngrén.Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

假装 nghĩa là gì?

假装 (jiǎzhuāng) nghĩa là giả vờ, giả đò.

假装 đọc thế nào?

假装 đọc là jiǎzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 假装 là gì?

Âm Hán Việt của 假装 là "giả trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.