TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪顶

wěidǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽頂

Âm Hán Việt NGỤY ĐỈNH

伪顶 nghĩa là mái giả.

Nghĩa của 伪顶

wěidǐng

NGỤY ĐỈNHphồn thể 偽頂
  1. Mái giả

Câu hỏi thường gặp

伪顶 nghĩa là gì?

伪顶 (wěidǐng) nghĩa là mái giả.

伪顶 đọc thế nào?

伪顶 đọc là wěidǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪顶 là gì?

Âm Hán Việt của 伪顶 là "ngụy đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.