TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伪饰

wěishì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偽飾

Âm Hán Việt NGỤY SỨC

伪饰 nghĩa là tô điểm, trau chuốt.

Nghĩa của 伪饰

wěishì

NGỤY SỨCphồn thể 偽飾
  1. Tô điểm; trau chuốt (cái gì đó)

Câu hỏi thường gặp

伪饰 nghĩa là gì?

伪饰 (wěishì) nghĩa là tô điểm, trau chuốt.

伪饰 đọc thế nào?

伪饰 đọc là wěishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 伪饰 là gì?

Âm Hán Việt của 伪饰 là "ngụy sức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.