TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伫

zhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 佇, 竚

Âm Hán Việt TRỮ
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: trữ

伫 nghĩa là Đứng trong thời gian dài.

Nghĩa của 伫

zhù

TRỮphồn thể 佇
  1. Đứng trong thời gian dài
  2. Chờ đợi
  3. Mong mỏi
  4. Tích luỹ

zhù

TRỮphồn thể 竚
  1. Đứng lâu (biến thể của 伫 (zhù))

Từ ghép có 伫

Câu hỏi thường gặp

伫 nghĩa là gì?

伫 (zhù) nghĩa là Đứng trong thời gian dài.

伫 đọc thế nào?

伫 đọc là zhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 伫 là gì?

Âm Hán Việt của 伫 là "trữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.